Đánh giá xe Suzuki Vitara 2016

Đánh giá xe Suzuki Vitara 2016

đánh gia suzuki vitara, suzuki vitara giá bao nhieu








So Sánh và Đánh giá Suzuki Vitara 2016 với Ecosport  và Huyndai i20active





Đánh giá Xe Suzuki Vitara Với  Ford EcoSport và Huyndai i20active


Sau thời gian dài vắng bóng, thương hiệu Vitara trở lại trong hình dáng chiếc SUV cỡ nhỏ lắp động cơ 1,6 lít xăng và diesel, đối thủ của Ford EcoSport.
Thương hiệu Vitara do Suzuki sử dụng từ cách đây nửa thế kỷ cho các mẫu SUV. Sau đó, Suzuki Vitaradường như không còn xuất hiện, ở mỗi thị trường khác nhau lại có một tên khác. Liên kết gần nhất là chiếc Grand Vitara mã hãng xe Nhật đang sản xuất ở Ấn Độ.
Suzuki Việt Nam đang đa dạng hóa sản phẩm dòng du lịch tại thì trường Việt Nam ,với chiến lược đưa Suzuki Vitara 2016 về Việt Nam
Thực tế, Vitara mới là phiên bản sản xuất của iV-4 concept mà hãng xe Nhật giới thiệu năm ngoái tại Frankfurt Motor Show, với một số thay đổi nhỏ ở thiết kế cho phù hợp với phiên bản thương mại.
SUZUKI VITARA 2016  
– Lột xác hoàn toàn với kiểu dáng và công nghệ mới!- được Suzuki Việt Nam triễn lãm Vietnam motoshow 2016
Suzuki  Vitara 2016 có Động cơ 1.6L được Suzuki Việt Nam lựa chọn nhập khẩu nguyên chiếc từ Châu Âu. Với những sự cải tiến về công nghệ động cơ cùng sự thay đổi ngôn ngữ thiết kế kết hợp cùng với khả năng vận hành linh hoạt với tỷ số truyền hợp lý ở từng chế độ vận hành mang đến cho Suzuki Vitara một phong cách hiện đại, trẻ trung nhưng vẫn giữ được đường nét khỏe khoắn, thể thao cùng khả năng tăng tốc mạnh mẽ, mượt mà trên mọi cung đường.
xSuzuki-Vitara-6-pagespeed-ic-8143-5718-
Suzuki Vitara ra mắt tại Paris Motor Show 2014.
Suzuki Vitara 2016 mới có kích thước tổng thể dài 4.175 mm, rộng 1.775 mm và cao 1.610 mm, chiều dài cơ sở 2.500 mm, khoảng sáng gầm 185 mm. Khi ra đời, Vitara là đối thủ của những mẫu SUV cỡ nhỏ như Ford EcoSport, Huyndai i20 active
Động cơ xăng cho suzuki Vitara 2016 là loại 1,6 lít M16A, công suất 86 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 156 Nm tại 4.400 vòng/phút.  Với các xe chạy xăng, khách hàng sử dụng tự động 6 cấp

xSuzuki-Vitara-6-pagespeed-ic-1251-2577-1412305232xSuzuki-Vitara-7-pagespeed-ic-6258-7163-1412305232Suzuki-Vitara-8-1828-1412305232Suzuki-Vitara-22-2017-1412305232xSuzuki-Vitara-28-pagespeed-ic-4450-4728-1412305232



THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
THÔNG SỐ CHUNG
Suzuki VITARAFord Ecosports TitaniumHuyndai i20active
Nước sản xuấtHungaryVietnamẤn Độ
Số cửa555
Dung tích động cơ (cc)1.5861.4981.368
Kiểu động cơPetrol 1.6LVVTPetrol 1.5LTi-VCTPetrol 1.4LMPI
Hệ thống dẫn động2WD2WD2WD
Hộp số6AT6AT4AT
Số chỗ ngồi555
KÍCH THƯỚC
Dài x Rộng x Cao (mm)4,175 x1,775 x1,6104,241 x1,765 x1,6583,995 x1,760 x1,555
Chiều dài cơ sở (mm)2.52.5192.57
Chiều rộng cơ sở (mm)1535/15051519/1518
Khoảng sáng gầm xe (mm)185200190
Dung tích bình xăng (liter)475245
Tải trọng hànhlýKhi khônggập hàngghế sau375
Khi gậphàng ghế sau710705
KHUNG GẦM
Hệ thống treoTrướcMacPhersonMacPhersonMacPherson
SauThanh xoắnThanh xoắnThanh xoắn
Phanh (trước/sau)Đĩa/ ĐĩaĐĩa/ Đĩa
Bánh và mâm xeR17 +Vành đúcSR16 +vành đúc
Bánh và mâm dự phòngSSS
TRANG BỊ NGOẠI THẤT
Cửa sổ trờiPanoramaS
Giá để đồ trênnócSSS
Lưới tản nhiệtmạ cromSSS
Đèn (Pha/cốt)Halogen/ LEDHalogenHalogen
Đèn sương mùtrướcSSS
Đèn chiếu sáng ban ngày (DRL)SS
Đèn pha điềuchỉnh độ caotự độngSS
Đèn pha tựđộng bật khitrời tốiSSS
Gương chiếuhậu phía ngoàiChỉnh điệnSSS
Gập điệnSS
Chức năngsấySS
Tích hợpđèn xi nhanSSS
Gương chiếu hậuphía trongchống chóiSS
Gạt mưa và rửa kính sauSSS
Gạt mưatự độngSSS
TIỆN NGHI LÁI
Cửa sổ tự độngSSS
Khóa trungtâmSSS
Khóa của điệnthông minh(không cầnchìa khóa)SS
Khởi độngbằng nút bấmSSS
Máy điều hòatự độngSSS
Âm thanhLoax 4x 4x 4
Loa tweeterx 2x 2x 4
CD + RadioS
CD + Radio + Mp3 + AuxS
Displayaudio kếtnối với điệnthoại thôngminh +camera lùi +định vịS
Kết nối USBSSS
Kết nốiBluetoothSS
Hệ thống kiểm soát hành trình với giớihạn tốc độS
Cảm biến lùiSSS
Camera lùiSS (trên kínhchiếu hậu)
Điều khiển bằnggiọng nóiSS
TRANG BỊ NỘI THẤT
Vô lăng 3 chấuBọc daSSS
Điều chỉnh4 hướngSSS
Tích hợp nútchỉnh âmthanhSSS
Tích hợp nútkiểm soáthành trìnhS
Tích hợpnút giới hạntốc độS
Tich hợpnút thoạirảnh taySS
Lẫy chuyển số trên vô lăngS
Táp lô hiển thị đathông tinSSS
Ghế trướcĐiều chỉnhđộ cao ởghế láiSSS
Ghế sauGập 60:40SSS
Chất liệuNỉS
DaSS
Giá để chân chongười láiSS
Hộp để mắt kiếngSSS
Tay vịn trong xeS
Ngăn chứa đồSS (giữ lạnh)S (giữ lạnh)
Đèn cabin và khuvực hành lýSSS
Tấm che nắng vớigương và để giấy tờSSS
Cắm điện 12VSSS
SAFETY AND SECURITY
Túi khíHai túi khírước chohàng ghếtrướcSSS
Hai túi khíbên chohàng ghếtrướcSSS
Hai túi khíkèm dọc haibên trần xeSSS
Túi khí bảovệ đầu gốingười láiSS
Dây đai an toànTrước: Dâyđai 3 điểmvới chứcnăng căngđai và nớilỏng tựđộng và
điều chỉnh
độ cao
SSS
Sau: Dây đai 3 điểm x 3SSS
Điểm kết nối và dây ràng ghế trẻ em theo chuẩn ISOFIXS
Thanh giacố bên hông xeS
Hệ thống chống bó cứng phanhvà phân phốilực phanh điệntử (ABS + EBD)SSS
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấpS
Hẹ thống cânbằng điện tử(ESP)SS
Khóa cửa tựđộng theo tốcđộS
Mở khóa tựđộngS
Cửa số chốngkẹtS
Hỗ trợ khởihành lên dốcSS
Hỗ trợ khởihành xuống dốcS
Hệ thống chống trộmSSS
TIÊU HAO NHIÊN LIỆU VÀ VẬN HÀNH
Mức tiêu haonhiên liệu(L/100km, mpg)?6.5L
CO2 (g/km)??
Công suất động cơ (KW/rmp)86/600082/6300100/6000
Mô men xoắn (Nm/rmp)156/4400140/4400133/3500
GIÁ BÁN LẺ CÔNG BỐ
Giá bán lẻ(Bao gồm VAT)VND681,000,000VND619,000,000